PHÁT TRIỂN, THÀNH CÔNG CÙNG KHÁCH HÀNG

Tủ trung thế RMU ABB SafePlus CF24 24kV 630A 21kA/3s

SKU: (Đang cập nhật...)
Thương hiệu: ABB
Liên hệ
Tình trạng: Hết hàng
Hình thức thanh toán

Thông số kỹ thuật

Hãng sản xuất

ABB

Xuất xứ

Trung Quốc

Điện áp làm việc

24kV

Dòng điện định mức

630A

Dòng sản phẩm

SafePlus 12-24kV

Dòng cắt ngắn mạch chịu được

21kA/3s

MODULE C - THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Cách điện của thanh cái

Thanh cái

Ngăn dao cắt tải (Môđun C) gồm dao cắt tải cách ly ba vị trí và dao tiếp địa, sử dụng khí SF6 làm môi trường dập hồ quang. Các vị trí của dao cắt là đóng - mở - tiếp địa. Ở vị trí mở, dao cắt đáp ứng các yêu cầu cách ly.

Module C

Các tính năng chung Tất cả các môđun có nhiều tính năng giống nhau. Các tính năng này được mô tả trong chương “Cấu hình SafeR- ing/SafePlus”.

Các tính năng tiêu chuẩn
– Dao cắt tải ba vị trí với dao cách ly và dao tiếp địa
– Cơ cấu cơ khí với hai trục vận hành riêng biệt cho chức năng cắt tải và chức năng tiếp địa
– Chỉ thị vị trí dao cắt cho cầu dao cắt tải và dao tiếp địa
– Sứ xuyên cáp lực theo chiều ngang ở phía trước, Loại C (dòng 400 có bắt vít) với bộ chia điện áp tích hợp cho chỉ thị điện áp

Các tính năng tùy chọn
– Sứ xuyên để mở rộng mặt bên (400 A)
– Sứ xuyên để thử nghiệm cáp lực (bao gồm các tiếp điểm thử nghiệm thiết bị tiếp địa)
– Sứ xuyên cáp lực:
Loại B (dòng 400 loại phích cắm, In = 400 A)
Loại C (dòng 400 loại bắt vít) cảm biến kết hợp kèm tụ điện tích hợp cho chỉ thị điện áp cũng như các cảm biến để giám sát dòng điện và điện áp
Loại D (dòng 600 loại bắt vít)
– Bộ triệt tiêu hồ quang bao gồm tín hiệu (1NO) được đấu nối đến các terminal (chỉ trên các lộ vào)
Tín hiệu (1NO) từ chỉ thị áp suất khí bên trong được đấu nối đến các terminal (chỉ một trên mỗi bầu khí SF6)
Cơ cấu lò xo đơn tự chốt

Các tính năng tùy chọn có sẵn để trang bị thêm
– Cơ cấu vận hành motor cho dao cắt tải
– Hộp khoang hạ áp / Hộp luồn trên

Thông số kỹ thuật của Cầu dao cách ly

 

 

 

 

Điện áp định mức

kV

12

17,5

34

Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp

kV

28

38

50

Khả năng chịu đựng điện áp xung sét

kV

95

95

125

Dòng định mức

A

630

630

630

 

 

 

 

 

Khả năng cắt

 

 

 

 

tải hữu công

A

630

630

630

vòng khép kín

A

650

650

650

mạch nạp đường cáp không tải

A

140

140

140

biến áp không tải

A

205

160

160

chạm đất

A

117

91

91

Khả năng đóng

kV

62,5

52,5

52,5

Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3 giây

kV

25

21

21

Số thao tác cơ học

1000 lần đóng / mở thủ công

 

 

 

Phân loại cơ điện

E3, C2, M1

 

 

 

 

 

 

 

 

Cầu dao tiếp địa

 

 

 

 

Điện áp định mức

kV

12

17,5

24

Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp

kV

28

38

50

Khả năng chịu đựng điện áp xung sét

kV

95

95

125

Khả năng đóng

kV

62,5

50

50

Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3giây kV

kV

25

21

21

Số thao tác cơ học

1000 lần đóng / mở thủ công

 

 

 

Phân loại cơ điện

E2, M1

 

 

 

MODULE F - NGĂN DAO CẮT-TẢI CẦU CHÌ THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Module F - Ngăn dao cắt tải cầu chì

Ngăn dao cắt tải cầu chì (môđun F) gồm một dao cắt tải cách ly ba vị trí và dao tiếp địa tương tự như dao cắt tải (môđun C).
Nhờ có thiết bị cắt cầu chì, nó hoạt động tương tự như một dao cắt tải kết hợp cầu chì. Một dao tiếp địa kép giúp tiếp địa đồng thời với cả hai phía của bộ nối cầu chì .
Cả hai dao tiếp địa đều được vận hành trong một thao tác. Dao cắt tải cầu chì và dao tiếp địa được khóa liên động cơ để ngăn chặn bất kỳ sự tiếp cận nguy hiểm đến các cầu chì.
Mặt che dưới cho phép tiếp cận vào các cầu chì cũng được khóa liên động cơ với dao tiếp địa.

Module F

Các tính năng chung Tất cả các môđun có nhiều tính năng giống nhau. Các tính năng này được mô tả trong chương “Cấu hình SafeR- ing/SafePlus”.

Các tính năng tiêu chuẩn
– Dao cắt tải kết hợp cầu chì 3 vị trí với dao tiếp địa liên động cơ khí với dao tiếp địa đầu cáp
– Chỉ thị vị trí cho dao cắt tải kết hợp cầu chì và dao tiếp địa
– Cơ cấu cơ khí với lò xo kép để đảm bảo chức năng của dao cắt tải kết hợp cầu chì
– Cơ cấu chung cho các chức năng tiếp địa
– Ngăn chứa cầu chì cho loại cầu chì theo tiêu chuẩn DIN. Chỉ có thể tiếp cận khi các dao tiếp địa ở trạng thái đóng
– Định mức cầu chì / máy biến áp: cầu chì 12 kV, tối đa 125A CEF, cầu chì 24 kV, tối đa 63 A CEF
– Hệ thống cắt cầu chì
– Chỉ thị cắt cầu chì quang Đối với các bảng lựa chọn cầu chì và bảo vệ máy biến áp, xem chương 23, “Cầu chì”.

Các tính năng tùy chọn
– Sứ xuyên để mở rộng mặt bên (400 A)
– Sứ xuyên cáp lực:
+ Loại B (dòng 400 loại chụp cắm, In = 400A)
+ Loại C (dòng 400 loại bắt vít)
+ Loại C (dòng 400 loại bắt vít) cảm biến kết hợp kèm tụ điện tích hợp cho chỉ thị điện áp cũng như các cảm biến để giám sát dòng điện và điện áp
– Tín hiệu (1NO) từ chỉ thị áp suất bên trong khí bên trong được đấu nối đến các terminal (chỉ một trên mỗi bầu khí SF6)

Các tính năng tùy chọn có sẵn để trang bị thêm
– Cơ cấu vận hành motor cho dao cắt tải kết hợp cầu chì
– Tiếp điểm phụ cho vị trí dao cắt tải, dao tiếp địa và cầu chì chảy
– Mở cuộn cắt
– Đóng và mở cuộn cắt

Dao cắt tải kết hợp cầu chì

 

 

 

 

Điện áp định mức

kV

12

17,5

24

Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp

kV

28

38

50

Khả năng chịu đựng điện áp xung sét

kV

95

95

125

Dòng định mức

A

200

200

200

 

 

 

 

 

Khả năng chịu dòng ngắn mạch:

 

 

 

 

biến áp mang tải vô công

A

20

20

20

Khả năng đóng

kA

 

 

 

Số thao tác cơ học

1000 lần đóng / mở thủ công

 

 

 

Phân loại cơ điện

E3, M1

 

 

 

 

 

 

 

 

Dao tiếp địa phía đầu cáp

 

 

 

 

Điện áp định mức

kV

12

17,5

24

Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp

kV

28

38

50

Khả năng chịu đựng điện áp xung sét

kV

95

95

125

Khả năng đóng

kA

12,5

12,5

12,5

Khả năng chịu dòng ngắn mạch 1 giây

kA

5

5

5

Số thao tác cơ học

1000 lần đóng / mở thủ công

 

 

 

Phân loại cơ điện

E2, M1

1. Điều kiện đổi trả

Quý Khách hàng cần kiểm tra tình trạng hàng hóa và có thể đổi hàng/ trả lại hàng ngay tại thời điểm giao/nhận hàng trong những trường hợp sau:

  • Hàng không đúng chủng loại, mẫu mã trong đơn hàng đã đặt hoặc như trên website tại thời điểm đặt hàng.
  • Không đủ số lượng, không đủ bộ như trong đơn hàng.
  • Tình trạng bên ngoài bị ảnh hưởng như rách bao bì, bong tróc, bể vỡ…

 Khách hàng có trách nhiệm trình giấy tờ liên quan chứng minh sự thiếu sót trên để hoàn thành việc hoàn trả/đổi trả hàng hóa. 


2. Quy định về thời gian thông báo và gửi sản phẩm đổi trả

  • Thời gian thông báo đổi trả: trong vòng 48h kể từ khi nhận sản phẩm đối với trường hợp sản phẩm thiếu phụ kiện, quà tặng hoặc bể vỡ.
  • Thời gian gửi chuyển trả sản phẩm: trong vòng 14 ngày kể từ khi nhận sản phẩm.
  • Địa điểm đổi trả sản phẩm: Khách hàng có thể mang hàng trực tiếp đến văn phòng/ cửa hàng của chúng tôi hoặc chuyển qua đường bưu điện.

Trong trường hợp Quý Khách hàng có ý kiến đóng góp/khiếu nại liên quan đến chất lượng sản phẩm, Quý Khách hàng vui lòng liên hệ đường dây chăm sóc khách hàng của chúng tôi.

popup

Số lượng:

Tổng tiền:

Đã xem